

dẫn dòng- làm cho một phần của dòng chảy nào đó (như nước, nhánh cây) tách ra và chảy theo hướng khác
etwas abzweigen lassen, abführen
tính đạo hàm- xác định đạo hàm của một hàm số, tức là tìm tốc độ thay đổi tức thời của hàm số đó tại một điểm cho trước
die Ableitung einer Funktion ermitteln
tiếp địa- dẫn dòng điện (ví dụ như từ sét) xuống đất để tránh gây nguy hiểm
Strom an die Erde abführen
tạo từ- phát triển một từ mới từ một từ có sẵn bằng cách thêm một hình vị phái sinh (như tiền tố, hậu tố) hoặc bằng cách thay đổi chính từ đó
aus einem Wort durch Hinzufügen eines Ableitungsmorphems (Derivatems) oder durch Veränderung des Wortes selbst ein neues Wort entwickeln
suy luận- rút ra một điều gì đó (chẳng hạn như một giả thuyết) từ một thứ khác để chứng minh hoặc giải thích nó
etwas (etwa eine Vermutung) von etwas Anderem herleiten, um es zu beweisen oder zu erklären