

ghi số- xác định và ghi lại một trị số hoặc thông tin hiển thị từ thiết bị đo, đồng hồ hay thang đo
einen Wert festhalten
đọc aloud- đọc thành tiếng nội dung đã được viết sẵn từ giấy, văn bản hoặc tài liệu
etwas Geschriebenes laut sprechen
suy ra- nhận biết hoặc kết luận điều gì từ dấu hiệu, biểu hiện hay đặc điểm của một sự vật, hiện tượng
aus etwas folgern
nhặt tay- thu hái hoặc nhặt riêng từng thứ bằng tay, thường để lựa bỏ phần hỏng hoặc bắt bỏ sinh vật gây hại
mit den Händen einzeln ernten