
lùng sục, rà soát- tìm kiếm một cách có mục tiêu trong một khu vực nhất định
in einem bestimmten Bereich gezielt nach etwas suchen
bắt, gỡ, làm sạch- loại bỏ thứ gì đó sau khi kiểm tra/tìm kiếm kỹ lưỡng (như chấy, sâu bọ, côn trùng gây hại...)
etwas nach gründlicher Kontrolle/Suche entfernen (Läuse, Raupen, Schädlinge …)