
tám- số đếm giữa bảy và chín
die Kardinalzahl zwischen sieben und neun
tám giờ- "tám giờ" hoặc "hai mươi giờ"
„acht Uhr“ oder „zwanzig Uhr“
tám tuổi- "tám năm tuổi"
„acht Jahre alt“
tám người- làm việc gì đó với một nhóm gồm tám cá thể
mit mit einer Gruppe aus acht Individuen etwas machen