
tán thành- công khai bày tỏ sự đồng tình, ủng hộ hoặc chấp thuận đối với ai hay điều gì, thường bằng lời nói mạnh mẽ hoặc rõ ràng
jemandem (laut) beipflichten, zustimmen, etwas gutheißen
hoan hô- bày tỏ sự tán thưởng đối với ai hoặc điều gì bằng tiếng reo hò, vỗ tay hay lời tung hô
jemandem/etwas Beifall spenden (applaudieren)
tôn lập- bầu chọn hoặc chỉ định ai đó vào một chức vị hay vai trò nào đó bằng sự hô vang, tung hô hoặc đồng thanh tán thành
jemanden/etwas durch Zuruf wählen, zu etwas bestimmen