
chứa đựng- có tính chất sao cho cái này (được chỉ định bằng tân ngữ cần thiết luôn đi kèm với cách cục) là một bộ phận của cái kia (được chỉ định bằng chủ ngữ); có nội dung; được tạo thành từ
so beschaffen sein, dass das eine (mit dem stets nötigen Akkusativ-Objekt Bezeichnete) ein Teil des anderen (des mit dem Subjekt Bezeichneten) ist; einen Inhalt haben; bestehen aus
kiêng cữ- Tránh xa điều gì đó
sich von etwas fernhalten
không bỏ phiếu- (được lấy từ [3]; trong một cuộc bầu cử hoặc bỏ phiếu) không tham gia biểu quyết; không tham gia
(angelehnt an [3]; bei einer Wahl oder Abstimmung) nicht mitabstimmen; nicht teilnehmen