„Ab 1444 (fixiert erst in der Feuerordnung 1534) hatte der Türmer zu St. Stephan (oder einer der dazu bestellten Feuerwächter) im Fall eines entdeckten Brandes die Feuerglocke zu läuten, um freiwillige Helfer zu alarmieren.“
Từ năm 1444 (được quy định chính thức trong quy định phòng cháy năm 1534), người canh gác ở tháp St. Stephan (hoặc một trong những người canh gác chữa cháy được chỉ định) trong trường hợp phát hiện đám cháy phải rung chuông báo cháy để báo động cho những người tình nguyện đến giúp đỡ.
2
làm báo động- làm cho ai đó trở nên lo lắng, bất an
in Unruhe versetzen
„Nicht zuletzt alarmiert durch den Holländischen Katechismus rief Papst Paul VI. im Jahr 1967 ein Jahr des Glaubens aus …“
Không ít phần do bị báo động bởi Sách Giáo Lý Hà Lan, Giáo hoàng Paul VI đã kêu gọi một năm đức tin vào năm 1967.
„Ein Vorfall am Grenzfluss Narva alarmiert die estnische Regierung.“
Một sự việc xảy ra ở sông biên giới Narva đã làm báo động chính phủ Estonia.
3
báo hiệu- làm cho ai đó chú ý, cảnh báo
jemanden aufmerksam machen, warnen
„Zieht nun ein Fisch an der Schnur, kommt es meist zu einem Rucken in der Rutenspitze, so dass das Glöckchen klingelt und den Angler alarmiert.“
Khi một con cá cắn câu, thường sẽ có một cú giật ở đầu cần câu, khiến chiếc chuông nhỏ kêu lên và báo hiệu cho người câu cá.