
thuộc về- là một phần của một nhóm, hội đồng, tổ chức, khu vực hoặc tương tự
Teil einer Gruppe, eines Gremiums, einer Organisation, eines Gebiets oder Ähnlichem sein
gắn bó- có mối quan hệ thân thiết, gần gũi
in einem nahen Verhältnis stehen
xuất xứ từ- có nguồn gốc từ một thời kỳ trong quá khứ
aus einem vergangenen Zeitraum stammen