
thuộc về- cái gì/ai đó thuộc về ai đó: là tài sản của một người
etwas/jemand gehört jemandem: Eigentum von einer Person sein
cần phải có- cái gì đó thuộc về cái gì đó: là điều kiện tiên quyết
etwas gehört zu etwas: Voraussetzung sein
là một phần của- cái gì đó thuộc về cái gì đó²: là một phần của cái gì đó
etwas gehört zu etwas²: Teil von etwas sein
phải phép- cái gì đó thuộc về bản thân: cái gì đó là một phần của phép lịch sự/quy tắc được thừa nhận
etwas gehört sich: etwas ist Teil der guten Manieren / anerkannter Regeln
đáng lẽ phải- cái gì/ai đó nên... trở thành, với cái gì/ai đó nên... xảy ra. Vốn là một dạng Debitiv (thể tất yếu) rất cổ, vẫn còn xuất hiện trong tiếng Latinh và tiếng Latvia.
etwas/jemand soll(te) … werden, mit etwas/jemandem soll(te) … geschehen. Eigentlich ein sehr alter Debitiv (Notwendigkeitsform), der im Lateinischen und Lettischen noch vorkommt.