nhìn chằm chằm- nhìn ai hoặc cái gì đó một cách chăm chú, liên tục và trơ trẽn, thường với đôi mắt mở to, khiến người khác cảm thấy khó chịu hoặc bị soi mói
eindringlich, ohne Unterlass, schamlos, mit großen Augen anschauen
Er trägt seinen Irokesenschnitt mit Stolz und hat nichts dagegen, von vielen Leuten angeglotzt zu werden.
Anh ấy để kiểu tóc Mohawk của mình một cách đầy tự hào và không hề bận tâm đến việc bị nhiều người nhìn chằm chằm.