
rung vào- làm phát ra tiếng rung hoặc tiếng chuông khi tác động, gõ hoặc rung vào một vật gì đó
an etwas läuten
đánh chuông- làm cho một quả chuông kêu lên bằng cách rung hoặc đánh nó
eine Glocke läuten
báo chuông- thông báo hoặc ra tín hiệu về một việc gì đó bằng tiếng chuông
etwas durch Läuten (einer Glocke) bekannt geben, signalisieren
mở đầu- làm cho một sự kiện hoặc giai đoạn bắt đầu bằng tiếng chuông báo hiệu
durch Läuten seinen Anfang nehmen/starten lassen
bấm chuông- nhấn chuông cửa để báo sự có mặt hoặc xin vào nhà
eine Türklingel betätigen
gọi điện- liên lạc với ai đó qua điện thoại
mit jemandem telefonisch in Verbindung treten