
đẩy đi- dùng lực đẩy làm cho vật hoặc người chuyển động, bắt đầu hoạt động hoặc vận hành
durch Schubkraft etwas/jemanden in Bewegung, in Gang bringen
thúc đẩy- làm cho một việc, dự án hoặc kế hoạch bắt đầu hoặc tiến triển nhanh hơn
dafür sorgen, dass etwas (ein Projekt, ein Vorhaben) beginnt, schneller vorangeht
đẩy sát- đẩy một vật đến gần một vị trí nhất định hoặc làm cho nó tiếp xúc với vật khác
etwas näher an eine bestimmte Stelle schieben, in Kontakt mit etwas bringen
lững thững đến- từ từ tiến lại gần với những bước đi thong thả, có vẻ ung dung
gemächlich, mit lässigen Schritten näher kommen