
đẩy đi- nắm hoặc chạm vào vật gì hay ai đó rồi đẩy họ ra khỏi vị trí đang đứng hoặc đang đặt.
etwas oder jemanden greifen/anfassen und von seinem Aufenthaltsort wegdrücken/abrücken
gạt đi- coi là không quá quan trọng rồi cố tình không nghĩ đến hoặc loại bỏ khỏi ý thức.
für nicht so wichtig halten und ausblenden