

bơi tới- bơi theo hướng đến một mục tiêu hoặc địa điểm nhất định.
in die Richtung eines bestimmten Ziels schwimmen
bơi lại gần- tiến đến gần hơn bằng cách bơi.
schwimmend näher kommen
bơi ngược- khi bơi phải vượt qua một lực cản, chẳng hạn như dòng nước.
beim Schwimmen einen Widerstand überwinden müssen