

hấp dẫn- Dễ gây thiện cảm, tạo ấn tượng tốt; thường dùng để nói về vẻ bề ngoài như hình dáng, màu sắc, vóc dáng, trang phục, nhưng cũng có thể dùng theo nghĩa bóng để chỉ tính cách hoặc bản chất.
gefallend, einen guten Eindruck machend, meist vom Äußeren (der Form, Farbe, Figur, Kleidung, …), aber auch figurativer Gebrauch (beispielsweise in Bezug auf Charakter, Wesen)