

đẹp mắt- tạo cảm giác hài hòa, dễ chịu và thu hút đối với giác quan của người nhìn
auf die Sinne des Betrachters harmonisch wirkend
thẩm mỹ- thuộc về mỹ học; phù hợp với mỹ học; tuân theo các quy luật của cái đẹp và sự hài hòa
die Ästhetik betreffend; der Ästhetik entsprechend; den Gesetzen der Ästhetik folgend