
trừ khi, ngoại trừ- dùng để diễn tả một ngoại lệ hoặc điều kiện cần phải thỏa mãn, nếu không thì điều gì đó sẽ xảy ra hoặc không xảy ra
es sei denn, dass …; wenn, dann …; wenn nicht, dann …; nicht, wenn …; abgesehen davon, dass …
ngoài- ở bên ngoài cái gì đó, không ở trong cái gì đó, không thuộc phạm vi bên trong
außerhalb von etwas, nicht in etwas, nicht innerhalb etwas
trừ, ngoại trừ- không tính đến, loại trừ ra
abgesehen von, ausgenommen von