
thịnh hành- được ưa chuộng, phổ biến trong thời điểm hiện tại
gefragt
hợp thời- được đánh giá tích cực theo xu hướng thời trang đang thịnh hành
der herrschenden Mode entsprechend positiv bewertet
trong- Chỉ địa điểm, nơi chốn mà sự việc diễn ra hoặc vật tồn tại bên trong; thành phần trả lời cho câu hỏi "ở đâu"
Angabe eines Ortes, innerhalb dessen sich etwas befindet oder tut; Bestandteil einer Antwort auf die Frage mit „wo“
vào- Chỉ phương hướng đi vào bên trong một cái gì đó; thành phần trả lời cho câu hỏi "đến đâu"
Angabe einer Richtung in etwas hinein; Bestandteil einer Antwort auf die Frage mit „wohin“
vào, trong- Mô tả một khoảng thời gian, hướng tới một thời điểm cụ thể, một khoảng thời gian cụ thể; thành phần trả lời cho câu hỏi "khi nào"
Beschreibung einer Zeitspanne, auf einen bestimmten Zeitpunkt, eine bestimmte Zeitspanne hin, Bestandteil einer Antwort auf die Frage mit „wann“
trong, với- Mô tả một cách thức cụ thể, một trạng thái cụ thể, một hành vi cụ thể
Beschreibung einer bestimmten Art und Weise, eines bestimmten Zustandes, eines bestimmten Verhaltens