

đổ đầy- làm cho một vật chứa (rỗng) trở nên đầy lại bằng một chất nào đó
ein (leeres) Behältnis (erneut) mit einer bestimmten Substanz voll machen
rót thêm- cho một chất nào đó vào một vật chứa (rỗng) mà không làm cho nó đầy hoàn toàn
eine bestimmte Substanz in ein (leeres) Behältnis geben, ohne dass es ganz voll wird
bổ sung- thêm vào một lượng nhất định để đạt lại mức mong muốn
eine bestimmte Menge hinzufügen, damit ein gewünschter Stand wieder erreicht ist
xới thêm- cho thêm thức ăn vào đĩa, bát hoặc vật tương tự
auf einen Teller, in eine Schüssel oder Ähnliches geben
chế thêm- thêm chất lỏng vào một thứ gì đó
Flüssigkeit zu etwas geben
đắp lấp- làm phẳng một chỗ lõm bằng cách đổ đất hoặc vật liệu tương tự vào
eine Vertiefung ebnen, indem Erde oder Ähnliches aufgehäuft wird
suy yếu- mất đi sức mạnh (dùng cho các hệ thống khí tượng như áp thấp)
an Kraft verlieren