

nhặt nhạnh- dùng tay nhặt gom những thứ nằm rải rác thành nhiều mảnh hoặc hạt riêng lẻ trên mặt đất, chẳng hạn như bông lúa, hạt giống hoặc quả mọng
etwas, was in mehreren einzelnen Stücken (beispielsweise Ähren, Samen, Beeren) auf dem Boden liegt, mit der Hand aufsammeln
đón về- đưa một người đi cùng mình từ một nơi nào đó, chẳng hạn từ ven đường, sân bay hoặc trạm dừng
eine Person (beispielsweise vom Straßenrand, Flughafen, einer Haltestelle) mitnehmen
mắc phải- bị lây nhiễm hoặc mắc một căn bệnh nào đó
sich anstecken, (eine Krankheit) bekommen