
xé, mở- xé rách bao bì, vỏ bọc của thứ gì đó và do đó có thể làm lộ ra, tiếp cận được nội dung bên trong
die Verpackung, Hülle von etwas zerreißen und somit den Inhalt offen legen, erreichen können
mở phắt, giật mở- mở ra thật nhanh và rộng
schnell weit öffnen
đào, phá- mở ra bằng bạo lực với dụng cụ phù hợp, với công cụ hoặc thứ tương tự
mit geeignetem Gerät, mit Werkzeug oder Ähnlichem gewaltsam öffnen
làm rách, xé rách- làm hư hại đến mức tạo ra một lỗ hổng, một vết rách
so beschädigen, dass ein Loch, ein Riss entsteht
xé thủng, phá vỡ- làm cho các hậu vệ đối phương bận rộn, phân tán sao cho một pha đột phá có thể thực hiện được
die Abwehrspieler so beschäftigen, ablenken, dass ein Durchbruch möglich ist
tán, cua- tiếp cận ai đó và giành được họ làm bạn tình trong thời gian ngắn
jemanden ansprechen und so kurzfristig als Sexpartner gewinnen
kiếm được, xoay sở- thông qua những nỗ lực nhất định để đạt được việc có được thứ gì đó
durch bestimmte Anstrengungen erreichen, dass man etwas bekommt
kéo lên, làm bật dậy- giật mạnh lên trên, lên cao
nach oben, in die Höhe reißen
vẽ phác, vẽ mặt cắt- vẽ một góc nhìn hoặc một mặt cắt của một đối tượng
eine Ansicht oder einen Schnitt eines Objekts zeichnen
phác thảo, tóm tắt- mô tả ngắn gọn, tổng quan một cách tóm lược
zusammenfassend, im Überblick kurz beschreiben
bị rách, hở ra, quang đãng- bất ngờ mở ra, đột ngột mở ra (có thể do áp lực, cú đánh hoặc tương tự)
unversehens aufgehen, sich plötzlich öffnen (eventuell durch Druck, Schlag oder Ähnlichem)
ngoại động từ, trợ động từ 'haben'- được sử dụng như một ngoại động từ, đi kèm với trợ động từ 'haben'
transitiv, Hilfsverb haben
nội từ, trợ động từ 'sein'- được sử dụng như một nội động từ, đi kèm với trợ động từ 'sein'
intransitiv, Hilfsverb sein