

đắp thành đống- tạo thành những đống hoặc ụ lớn bằng cách chất, đùn hay vun vật liệu như đất lên
(große) Haufen bilden
đặt ra- nêu một câu hỏi hoặc vấn đề ra để thảo luận, xem xét hay tranh luận
eine Frage zur Diskussion stellen
ngẩng phắt đầu- hất hoặc ngẩng đầu lên một cách đột ngột
den Kopf aufwerfen, ihn plötzlich heben