

áp đặt- buộc ai đó phải chấp nhận một điều gì đó, thường bằng sức ép hoặc vũ lực
jemanden (mit Gewalt) zwingen, etwas anzunehmen
ám ảnh- một điều gì đó hiện ra trong ý thức của ai đó một cách không cưỡng lại được, tự nhiên dồn ép vào nhận thức
etwas wird jemandem zwingend bewusst, drängt sich jemandem auf
gượng dậy- tự ép bản thân đứng dậy dù không muốn hoặc rất khó khăn
sich zwingen aufzustehen