

áp đặt- ép người khác phải chấp nhận một điều gì đó, nhồi nhét hoặc cưỡng ép ý kiến, ý muốn, kế hoạch lên họ mà không để họ tự do lựa chọn.
jemandem etwas aufzwingen, aufdrängen
cưỡng ban- ban hành luật hoặc áp đặt hiến pháp cho một dân tộc từ trên xuống mà không theo đúng trật tự hiến pháp hoặc không có sự đồng thuận thực sự của nhân dân.
ein Gesetz nicht verfassungsgemäß erlassen, eine Verfassung einem Volk aufzwingen
ban cho- trao hoặc cấp cho ai đó một thứ gì đó, đặc biệt theo cách chính thức từ phía cơ quan có quyền lực.
verleihen