

bóc lột- bắt ai đó hoặc sử dụng cái gì đó quá mức nhằm mang lại lợi ích cho bản thân.
jemanden oder etwas über Gebühr und zum eigenen Vorteil belasten
khai thác- mở ra các mỏ hoặc nguồn tài nguyên và sử dụng chúng vào mục đích kinh tế.
Lagerstätten erschließen und wirtschaftlich nutzen