tản ra- đột ngột, rất nhanh tách xa nhau ra và di chuyển về các phía khác nhau
sich plötzlich, sprunghaft voneinander wegbewegen
„Wie oft schon bin ich in letzter Sekunde zur Seite gesprungen, weil irgendso ein in den Ohren fest verstöpselter Radfahrer mitten auf dem Gehweg ranrauschte und selbstverständlich davon ausging, dass die Fußgänger auseinanderspritzen und Platz machen.“
“Không biết đã bao nhiêu lần tôi phải nhảy sang một bên vào giây chót, vì một tay đi xe đạp nào đó bị nút tai bịt kín cả hai tai lao sầm sập ngay giữa lối đi bộ và đương nhiên cho rằng người đi bộ sẽ tản ra và nhường đường.”
„Ein Polizeiwagen bricht sich Bahn. Autos und Elektrische stoppen. Die Menge spritzt auseinander.“
“Một xe cảnh sát mở đường lao tới. Ô tô và xe điện dừng lại. Đám đông tản ra.”