

đặt ngoài- Tìm một nhân tử chung của một tổng đại số rồi áp dụng tính chất phân phối để đưa nhân tử đó ra ngoài ngoặc.
einen gemeinsamen Faktor einer algebraischen Summe suchen und für diesen Faktor das Distributivgesetz anwenden
bỏ qua- Không chú ý đến hoặc không đề cập đến một vấn đề, một khía cạnh nào đó.
eine Sache nicht beachten/ansprechen
tách riêng- Xem xét hoặc điều tra một sự việc như một phần riêng biệt, tạm tách nó ra khỏi bối cảnh chung.
einen Sachverhalt gesondert betrachten/untersuchen