
nhặt bỏ- chọn ra và loại bỏ một thứ khỏi một nhóm các thứ cùng loại vì nó không còn dùng được hoặc đã hỏng.
etwas aus einer Menge desselben heraussuchen und entfernen (weil es unbrauchbar [geworden] ist)
tuyển chọn- chọn một người hoặc một vật trong số nhiều người hoặc vật khác dựa trên những đặc điểm nhất định, thường là đặc điểm tốt.
jemanden oder etwas (aufgrund bestimmter [positiver] Eigenschaften) unter mehreren auswählen
đọc xuất- truy xuất dữ liệu hoặc thông tin từ một thiết bị hay phương tiện lưu trữ.
Daten/Informationen von einem Speichermedium abrufen
đọc xong- đọc một thứ gì đó cho đến hết.
(etwas) zu Ende lesen
ngừng đọc- dừng việc đọc một thứ gì đó.
aufhören, etwas zu lesen