

trang bị- cung cấp cho người hoặc vật những đồ dùng, thiết bị cần thiết hoặc hữu ích để thực hiện một việc nào đó
jemanden/etwas mit Dingen/Geräten versehen, die für etwas benötigt werden oder nützlich sind
hoàn tất- xử lý hoàn thiện một loại vải hoặc chất liệu để nâng cao tính chất, chất lượng hoặc khả năng sử dụng của nó
einen Stoff veredeln