
cưỡi ngựa dạo- rời khỏi trang trại hoặc chuồng ngựa bằng cách cưỡi ngựa và đi ra ngoài trời để thực hiện một chuyến đi dạo hoặc du ngoạn bằng ngựa.
mit einem Pferd (Reittier) den Hof verlassen und im Freien einen Ausflug (Ausritt) unternehmen
tranh giải cưỡi ngựa- thi đấu cưỡi ngựa để tranh một giải thưởng hoặc thứ hạng trong cuộc thi.
um einen Preis reitend wettstreiten
ép ngựa hết sức- đòi hỏi ở con ngựa nhiều đến mức nó phải phát huy toàn bộ khả năng tốt nhất của mình.
ein Pferd so sehr fordern, dass es sein Bestes gibt
cưỡi hết góc- trong cưỡi ngựa, không cắt ngắn hay bo tròn góc cua mà điều khiển ngựa đi hết góc đúng như hình dạng của góc đó.
nicht abkürzen und abrunden, sondern die Ecke als Ecke reiten