
tiết kiệm, bảo vệ- đối xử với ai/cái gì đầy sự quan tâm và thận trọng để tránh những bất lợi
jemanden/etwas voller Rücksicht und Vorsicht behandeln, um Nachteile zu vermeiden
dưỡng sức, nghỉ ngơi- quan tâm đến sức khỏe bản thân và hoạt động ít hơn bình thường
Rücksicht auf die eigene Gesundheit nehmen und weniger aktiv als sonst sein
tránh né, lảng tránh- tránh xa điều gì đó, thoát khỏi điều gì đó
sich von etwas fernhalten, sich etwas entziehen
không hao tổn, sử dụng tiết kiệm- không làm giảm cái gì, không để cái gì trở nên ít đi, sử dụng cái gì đó một cách tiết kiệm
etwas nicht verringern, nicht weniger werden lassen, sparsam mit etwas umgehen
ngại ngần, không ngần ngại- ngại làm điều gì đó
sich scheuen, etwas zu tun