

phết phủ- phủ lên bề mặt bằng cách phết hoặc bôi một lớp chất gì đó.
durch Streichen bedecken
chơi xỏ- âm thầm làm hại hoặc đối xử bất lợi với ai đó để trục lợi cho mình.
jemanden zum eigenen Vorteil hinterhältig benachteiligen
bôi nhòe- làm cho chữ viết hoặc nội dung trở nên khó đọc vì bị lem bẩn, nhòe nhoẹt một cách lộn xộn.
auf unordentliche Art unleserlich machen
chỉ trích- công khai trách móc hoặc phê phán ai đó một cách rõ ràng, nặng nề.
in deutlicher Weise Vorhaltungen machen