
tiết lộ bí mật- tiết lộ một bí mật hoặc thông tin mật cho ai đó
jemandem ein Geheimnis oder eine vertrauliche Nachricht preisgeben
tố giác- cung cấp danh tính hoặc nơi ở của một người/thực thể đang theo đuổi người đó
jemandes Identität oder Aufenthaltsort einer Person/Instanz mitteilen, die jenen verfolgt
phản bội- Lập phe một cách xảo quyệt để chống lại người mà mình có mối quan hệ trung thành.
arglistig Partei wider jemanden ergreifen, zu dem man in einem Loyalitätsverhältnis steht
làm hại phe nhóm- Cố ý bỏ rơi hoặc gây hại cho một nhóm mà mình thuộc về trong một tình huống xung đột
mutwillig eine Gruppe, zu der man gehört, in einer Konfliktsituation im Stich lassen oder schädigen
lỡ tiết lộ- Vô tình tiết lộ bí mật
unbeabsichtigt ein Geheimnis preisgeben
đoán sai- đoán sai; đưa ra một phỏng đoán mà sau này hóa ra là sai
falsch raten; eine Vermutung abgeben, die sich als falsch erweist