

viết đầy đủ- viết một từ bằng đầy đủ tất cả các chữ cái, không viết tắt.
ein Wort mit allen Buchstaben, nicht abgekürzt schreiben
etwas ankündigen, etwas bekannt machen
kê đơn- viết một giấy tờ rồi đưa cho ai đó; lập và cấp một văn bản cho người khác.
(jemandem) etwas ausschreiben: etwas schreiben und es jemandem geben, ein Schriftstück ausstellen
mời thầu- tiến hành kêu gọi và thu nhận các đề nghị cung cấp cho một dịch vụ hoặc công việc mong muốn.
Angebote für eine erwünschte Leistung einholen