

tháo ngựa- Tách con vật kéo, như ngựa, khỏi xe hoặc phương tiện mà nó đang kéo.
Zugtiere vom gezogenen Fahrzeug trennen
thư giãn- Tự cho mình một khoảng thời gian nghỉ ngơi để hồi phục và thả lỏng tinh thần.
sich eine Zeit der Ruhe gönnen
cướp người yêu- Giành mất bạn đời hoặc người yêu của người khác, khiến họ rời bỏ đối phương.
den Partner wegnehmen, abspenstig machen
duỗi ra- Duỗi thẳng các chi hoặc bộ phận cơ thể như ngón tay, cánh tay hoặc chân.
Extremitäten ausstrecken