
chừa ra- để một phần của bề mặt, không gian hoặc vị trí trống, không đụng đến, nhằm dùng cho mục đích khác sau đó.
einen Teil einer Fläche, eines Raumes frei lassen, von etwas ausnehmen
loại ra- không đưa một cái gì đó hoặc một người nào đó vào, cố ý bỏ qua hoặc để ngoài.
etwas oder jemanden nicht einbeziehen, weglassen