
trang bị- cung cấp cho ai đó hoặc cái gì đó những thứ được cho là cần thiết và phù hợp trong một tình huống nhất định.
mit dem versehen, was in einer gewissen Situation notwendig und angemessen erscheint
trang trí- bổ sung cho cái gì đó những thứ đẹp mắt và có tác dụng làm đẹp, làm tăng tính trang hoàng.
mit etwas versehen, was hübsch ist und schmückt
hóa trang- mặc hoặc cải trang cho ai đó hoặc cho chính mình bằng những chi tiết mang tính trang sức, làm nổi bật hình thức.
jemanden oder sich mit schmückenden Details kleiden/verkleiden