
rải ra- Làm cho vật gì hoặc thông tin lan truyền ra xung quanh bằng cách rắc, gieo hoặc phát tán.
Dinge oder Informationen durch Streuen verbreiten
rắc kín- Rắc một chất gì đó lên toàn bộ một bề mặt sao cho phủ kín khắp mặt đó.
eine bestimmte Fläche gänzlich bestreuen