

tiêu diệt- Phá hủy hoặc loại bỏ hoàn toàn một vật hay một người, làm cho không còn tồn tại nữa.
etwas oder jemanden vernichten, ganz und gar beseitigen
xóa sạch- Xóa bỏ hoàn toàn, làm biến mất triệt để, nhất là tư tưởng, ký ức, dấu vết hoặc cảm xúc.
gänzlich auslöschen