

độc đoán- dựa trên quyền lực cưỡng chế, áp đặt và kiểm soát bằng sức mạnh hoặc bạo lực.
auf gewaltsamer Autorität beruhend
hà khắc- đòi hỏi sự phục tùng tuyệt đối, không chấp nhận ý kiến trái ngược hay sự tự chủ.
unbedingten Gehorsam fordernd
uy quyền- được trao quyền lực không bị hạn chế và từ đó cai trị hoặc hành động một cách áp đặt, chi phối người khác.
mit unumschränkter Autorität ausgestattet und so herrschend/agierend