đốt- cháy hoặc đốt; làm cho lửa bùng lên, thiêu hủy bằng lửa.
brennen
„In dreien Tagen konnten sie kaum darüber kommen, und legeten sich vor Oppeln, huben an zu börnen alle Dörfer, die sie binnen sechs Meilen umb sich konnten erreichen.“
“Trong ba ngày họ hầu như không thể vượt qua được, rồi đóng lại trước Oppeln và bắt đầu đốt tất cả các làng mà họ có thể vươn tới trong vòng sáu dặm quanh mình.”
„›Bern‹ leitet sich von dem niederdeutschen Verb ›börnen‹ oder auch ›bernen‹ ab, was brennen bedeutet.“
“‘Bern’ bắt nguồn từ động từ Hạ Đức ‘börnen’ hoặc ‘bernen’, có nghĩa là cháy, đốt.”
2
cho uống- cho một con vật uống nước, dắt nó đến giếng hoặc máng nước để uống.
(ein Tier) tränken, zum Brunnen führen
„Wi wöllt man en bittjen börnen, sagt der Postillon vor dem Kruge, aber nur die Pferde börnen oder trinken, der Kerl aber sauft Schnaps wie Wasser!“
“Chúng ta muốn cho nó uống một chút thôi, người đánh xe ngựa nói trước quán trọ, nhưng chỉ có ngựa mới được cho uống hay uống nước, còn gã kia thì nốc rượu mạnh như nước!”