

nổ ầm- Phát ra những âm thanh rất to, vang rền, đinh tai như tiếng nổ hoặc tiếng va đập mạnh.
laute, krachende Geräusche machen
ném mạnh- Ném hoặc bắn một vật gì đó một cách mạnh và ồn ào vào một thứ khác.
etwas laut (gegen etwas) werfen, schießen
nã súng- Bắn bằng vũ khí với tiếng nổ lớn, liên tục hoặc rất ồn ào.
laut mit einer Waffe schießen
đấm người- Đánh hoặc đấm ai đó.
jemanden schlagen
nhậu nhẹt- Uống rượu bia hoặc tiêu thụ đồ uống có cồn, thường với hàm ý uống nhiều.
Alkohol konsumieren
chơi ma túy- Sử dụng ma túy; đặc biệt có thể chỉ việc dùng heroin qua đường tiêm tĩnh mạch hoặc hít các chất ma túy tổng hợp qua mũi.
Drogen nehmen; intravenös Heroin konsumieren oder auch nasal chemische Drogen konsumieren