bazơ- Có đặc tính của bazơ; có tính kiềm, có khả năng nhận proton hoặc làm tăng nồng độ ion hiđroxit trong dung dịch.
Eigenschaften einer Base besitzend
„Es gibt auch alkalische Wasserstoff-Brennstoffzellen. Sie arbeiten jedoch nur mit hochreinem Wasserstoff und Sauerstoff. In ihnen werden die Gase durch poröse, katalytisch wirksame Elektroden in eine basische Lösung eingeleitet.“
Cũng có các pin nhiên liệu hiđrô kiềm. Tuy nhiên, chúng chỉ hoạt động với hiđrô và ôxy có độ tinh khiết rất cao. Trong đó, các khí được dẫn qua các điện cực xốp có tác dụng xúc tác vào một dung dịch bazơ.
„In der Bleicherei und in der Färberei wird Salmiakgeist als billige basische Lösung verwendet.“
Trong ngành tẩy trắng và nhuộm, amoniac được dùng như một dung dịch bazơ rẻ tiền.