
đe dọa- hù dọa hoặc ép buộc ai đó làm điều gì bằng cách thông báo về bạo lực hoặc các biện pháp trừng phạt
jemanden durch die Ankündigung von Gewalt oder Sanktionen einschüchtern oder zwingen, etwas zu tun
đe dọa sự tồn tại- Để ai đó hoặc điều gì đó rơi vào tình trạng khó khăn về tồn tại do các hoàn cảnh bên ngoài
jemanden oder etwas durch äußere Umstände in existenzielle Not geraten lassen