
thừa nhận, công khai thừa nhận- công khai thừa nhận điều gì đó; nói ra một cách công khai
etwas offen zugeben; etwas öffentlich sagen
thú nhận, tự thú- công khai thừa nhận; nói ra một cách công khai
offen zugeben; öffentlich sagen
tuyên xưng, xác nhận niềm tin- công khai bày tỏ mình thuộc về tôn giáo nào
offen bekunden, welcher Religion man angehört
thể hiện, tuyên bố ủng hộ- tuyên bố về sự gắn bó hoặc sở thích đối với điều gì đó
eine Zugehörigkeit oder Vorliebe zu etwas erklären