

che khuất- làm mất hoặc cản trở tầm nhìn rõ ràng đối với một vật hoặc một người; chắn tầm nhìn
die freie Sicht auf etwas oder jemanden nehmen, versperren
che đậy- phủ hoặc che bằng một vật gì đó như chăn, tấm bạt… để không còn nhìn thấy nữa hoặc không còn nhìn thấy بالكامل
mit etwas (Decke, Plane, …) so bedecken, dass es nicht mehr (vollständig) zu sehen ist
che giấu- dùng các biện pháp có chủ đích để ngăn không cho người khác nhận ra rõ điều gì đó như ý định, kế hoạch…
durch gezielte Maßnahmen verhindern, dass etwas (Absicht, Vorhaben …) (für jedermann) ersichtlich ist