
làm bận tâm, chiếm thời gian- một việc gì đó là hoạt động hiện tại của một người; nhấn mạnh vào sự việc gây chiếm thời gian
etwas ist die jetzige Tätigkeit einer Person; mit Betonung der beschäftigenden Sache
tập trung vào, nghiên cứu- dành sự chú ý một cách tập trung cho một sự việc hoặc một người
einer Sache oder Person konzentriert seine Aufmerksamkeit widmen
thuê mướn, tạo việc làm- ai đó thuê mướn ai đó: cung cấp một chỗ làm việc cho ai đó
jemand beschäftigt jemanden: jemandem eine Arbeitsstelle geben
giao việc, cho ai làm gì- ai đó giao việc cho ai đó với một việc gì đó: giao cho ai đó một việc để làm
jemand beschäftigt jemanden mit etwas: jemandem etwas zu tun geben