
tặng quà- làm quà tặng cho ai đó vào dịp Giáng sinh (đêm Giáng sinh)
jemandem etwas an Weihnachten (Heiligabend) zum Geschenk machen
phát quà- phân phát quà Giáng sinh cho một nhóm người cụ thể (đặc biệt là trong phạm vi gia đình)
an einen bestimmten (besonders innerfamiliären) Personenkreis die Weihnachtsgeschenke verteilen
ban tặng- ban tặng quà, món quà cho ai đó vào dịp Giáng sinh (đêm Giáng sinh)
jemanden zu Weihnachten (Heiligabend) mit Gaben, einem Geschenk bedenken
trao tặng- trao quà tặng cho ai đó (đặc biệt một cách trang trọng hoặc long trọng)
jemandem Geschenke (besonders auf förmliche oder feierliche Weise) übergeben
mang lại- làm cho ai đó nhận được điều gì đó
jemandem etwas zuteilwerden lassen
gây ra- cũng có nghĩa là mang lại điều gì đó cho ai đó
auch jemandem etwas einbringen
cắt tỉa- làm ngắn lại bằng cách cắt (và tạo thành hình dạng mong muốn)
durch Scheren kürzen (und in die gewünschte Form bringen)