
vận hành- dùng một vật hay bộ phận điều khiển để làm cho một thiết bị, máy móc hoặc cơ chế bắt đầu hoạt động.
etwas benutzen, um etwas in Gang zu setzen
hoạt động- tham gia làm một công việc hoặc đảm nhiệm một hoạt động nào đó.
sich beschäftigen, eine Tätigkeit ausüben