thiển cận- Cố chấp tin chắc vào bản thân, ý kiến và lập trường của mình, đồng thời phớt lờ mọi quan điểm khác.
stur von sich, seiner Meinung und Position überzeugt und alle anderen Standpunkte ignorierend
„Er soll ja nicht bloßer Fachmensch, oder wie der Student das so treffend nennt: kein Fachsimpel sein; das gibt später im Leben die bornierten Spezialisten, die einseitigen Juristen oder Oberlehrer, aber keine allgemein gebildete, keine wirklich wissenschaftliche, überhaupt keine gebildete Menschen.“
“Anh ta không nên chỉ là một người thuần chuyên môn, hay như sinh viên gọi rất đúng: không phải là một kẻ chỉ biết bàn chuyện chuyên ngành; điều đó về sau trong cuộc sống sẽ tạo ra những chuyên gia thiển cận, những luật gia phiến diện hoặc những ông thầy giáo điều, chứ không tạo ra những con người có học vấn toàn diện, không tạo ra những con người thực sự có tinh thần khoa học, nói chung là không tạo ra những con người có giáo dục.”
„Bornierten Menschen sollte man nicht widersprechen. Widerspruch ist immerhin ein Zeichen von Anerkennung.“
“Không nên tranh cãi với những người thiển cận. Dù sao thì sự phản bác vẫn là một dấu hiệu của sự công nhận.”